trót lọt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Suôn sẻ, trọn vẹn, không gặp trở ngại nào: Dùng để mô tả một việc đã được thực hiện hoặc hoàn thành một cách thuận lợi, vượt qua được mọi khó khăn, rủi ro tiềm ẩn.
- Thành công, không bị phát hiện hoặc ngăn cản: Thường dùng trong ngữ cảnh một hành động có tính chất mạo hiểm, lén lút hoặc khó khăn nhưng cuối cùng đã đạt được mục đích mà không gặp sự cố.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Kế hoạch đã được thực hiện một cách trót lọt. (Kế hoạch đã được thực hiện một cách suôn sẻ.)
- Hắn ta mang hàng lậu qua biên giới trót lọt. (Hắn ta mang hàng lậu qua biên giới một cách thành công, không bị phát hiện.)
- Thí sinh ấy đã trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi của ban giám khảo. (Thí sinh ấy đã trả lời trọn vẹn và suôn sẻ tất cả các câu hỏi của ban giám khảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "một cách trót lọt": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh tính chất suôn sẻ của sự việc.
- Mọi thứ diễn ra một cách trót lọt ngoài dự kiến. (Mọi thứ diễn ra một cách suôn sẻ ngoài dự kiến.)
- "trót lọt từ đầu đến cuối": Nhấn mạnh toàn bộ quá trình đều thuận lợi.
- Buổi thuyết trình của cô ấy trót lọt từ đầu đến cuối. (Buổi thuyết trình của cô ấy suôn sẻ từ đầu đến cuối.)
Biến thể và từ gần giống
- Suôn sẻ (tính từ): Thuận lợi, không gặp khó khăn. (Từ gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
- Trọn vẹn (tính từ): Đầy đủ, hoàn toàn. (Nhấn mạnh vào sự hoàn thành đầy đủ hơn là quá trình thuận lợi).
- Thuận lợi (tính từ): Có điều kiện dễ dàng, phù hợp để phát triển hoặc hoàn thành.
Từ đồng nghĩa
- Suôn sẻ: Thuận lợi, không vướng mắc.
- Thuận buồm xuôi gió: (Thành ngữ) Mọi việc đều diễn ra rất dễ dàng, thuận lợi.
- Xuôi chèo mát mái: (Thành ngữ) Công việc tiến hành dễ dàng, thuận lợi.
Thành ngữ liên quan
- "Trót lọt như ru": (Thành ngữ, so sánh) Diễn tả sự việc diễn ra rất êm đềm, suôn sẻ, dễ dàng như việc ru em bé ngủ.
- Mọi khâu chuẩn bị cho lễ cưới đều trót lọt như ru. (Mọi khâu chuẩn bị cho lễ cưới đều suôn sẻ một cách êm đềm.)
- "Trót lọt qua mắt": Thường dùng để chỉ việc vượt qua sự kiểm soát, giám sát mà không bị phát hiện.
- Tên trộm đã lấy đi chiếc ví trót lọt qua mắt của mọi người. (Tên trộm đã lấy đi chiếc ví mà không ai phát hiện ra.)
- tt. (Làm việc gì) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại: mang hàng lậu đi trót lọt trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi thi.